XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原料 đọc là yuán liào, nghĩa là nguyên liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

原料

[yuán liào] [原 料]

nguyên liệu

生产或制作所使用的材料

这道菜的原料很简单。

zhè dào cài de yuán liào hěn jiǎn dān.

Món ăn này nguyên liệu đơn giản.

能降低三成成本,且原料来源稳定,已实现小批试产。

néng jiàng dī sān chéng chéng běn, qiě yuán liào lái yuán wěn dìng, yǐ shí xiàn xiǎo pī shì chǎn.

Có thể giảm 30% chi phí, hơn nữa nguồn nguyên liệu ổn định, đã sản xuất thử nghiệm lô nhỏ.

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

想法固然很好,但这类新型原料的初期采购单价,恐怕会比现有高出三成。

xiǎng fǎ gù rán hěn hǎo, dàn zhè lèi xīn xíng yuán liào de chū qī cǎi gòu dān jià, kǒng pà huì bǐ xiàn yǒu gāo chū sān chéng.

Ý tưởng tất nhiên rất tốt, nhưng đơn giá mua vào ban đầu của loại nguyên liệu mới này e là cao hơn hiện tại 30%.

Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy

玉米是提取工业淀粉的重要原料。

yù mǐ shì tí qǔ gōng yè diàn fěn de zhòng yào yuán liào.

Ngô là nguyên liệu quan trọng để chiết xuất tinh bột công nghiệp.

Hỏi đáp về từ 原料

原料 nghĩa là gì?

原料 (yuán liào) nghĩa là nguyên liệu. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 原料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原料?

Thường gặp: 核原料 (hé yuán liào) – vật liệu hạt nhân.