XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原始 đọc là yuán shǐ, nghĩa là đầu tiên; nguyên thuỷ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

原始

[yuán shǐ] [原 始]

đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai

最早的或未经人工开发的

这片原始森林里生活着很多珍贵的动物。

zhè piàn yuán shǐ sēn lín lǐ shēng huó zhe hěn duō zhēn guì de dòng wù.

Trong khu rừng nguyên sinh này có rất nhiều động vật quý hiếm sinh sống.

嗯,对照原始资料检查日期,别只凭印象判断。

èn, duì zhào yuán shǐ zī liào jiǎn chá rì qī, bié zhǐ píng yìn xiàng pàn duàn.

Ừ, hãy đối chiếu với tài liệu gốc để kiểm tra ngày tháng, đừng chỉ phán đoán theo ấn tượng.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

我们徒步穿越了这片原始森林。

wǒ men tú bù chuān yuè le zhè piàn yuán shǐ sēn lín.

Chúng tôi đi bộ băng qua khu rừng nguyên sinh này.

我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。

wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.

Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về từ 原始

原始 nghĩa là gì?

原始 (yuán shǐ) nghĩa là đầu tiên; nguyên thuỷ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 原始 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 始 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原始?

Thường gặp: 原始林 (yuán shǐ lín) – rừng già nguyên sinh; 原始码 (yuán shǐ mǎ) – mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK); 原始社会 (yuán shǐ shè huì) – xã hội nguyên thủy; 摩登原始人 (mó dēng yuán shǐ rén) – Gia đình Flintstone (The Flintstones, phim hoạt hình truyền hình Mỹ); 原始热带雨林 (yuán shǐ rè dài yǔ lín) – rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh.