XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天生 đọc là tiān shēng, nghĩa là bản chất; tính khí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天生

[tiān shēng] [天 生]

bản chất; tính khí; bẩm sinh

表示出生以来就具有某种特性。

她天生就有一副好嗓子,唱歌非常动听。

tā tiān shēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎng zi, chàng gē fēi cháng dòng tīng.

Cô ấy bẩm sinh đã có một chất giọng tốt, hát rất hay.

您的意思是,人的善良不是天生的,而是后来慢慢培养出来的?

nín de yì sī shì, rén de shàn liáng bú shì tiān shēng de, ér shì hòu lái màn màn péi yǎng chū lái de?

Ý của thầy là, sự lương thiện của con người không phải bẩm sinh, mà là sau này từ từ bồi dưỡng ra?

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

张太太今天生病了,没去公司。

zhāng tài tài jīn tiān shēng bìng le, méi qù gōng sī.

Hôm nay bà Trương bị ốm nên không đến công ty.

其实这是因为大脑负面偏见,人类天生就更倾向于关注危险的信息。

qí shí zhè shì yīn wèi dà nǎo fù miàn piān jiàn, rén lèi tiān shēng jiù gèng qīng xiàng yú guān zhù wēi xiǎn de xìn xī.

Thực ra đây là do định kiến tiêu cực của não bộ, con người bẩm sinh đã có khuynh hướng chú ý đến thông tin nguy hiểm hơn.

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

Hỏi đáp về từ 天生

天生 nghĩa là gì?

天生 (tiān shēng) nghĩa là bản chất; tính khí. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天生?

Thường gặp: 天生一对 (tiān shēng yī duì) – một cặp trời sinh; 天生丽质 (tiān shēng lì zhì) – vẻ đẹp tự nhiên; 天生的一对 (tiān shēng de yī duì) – cặp đôi sinh ra dành cho nhau.