XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天赋 đọc là tiān fù, nghĩa là tài năng; quyền năng bẩm sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天赋【天賦】

[tiān fù] [天 赋]

tài năng; quyền năng bẩm sinh

生来具有的才华或生理条件。

凭借出色的语言天赋,她能说五种语言。

píng jiè chū sè de yǔ yán tiān fù, tā néng shuō wǔ zhǒng yǔ yán.

Nhờ vào năng khiếu ngôn ngữ xuất sắc, cô ấy có thể nói được năm thứ tiếng.

trời phú, bẩm sinh có

生来具有;由天赋予。

人人生而平等是天赋的权利。

rén rén shēng ér píng děng shì tiān fù de quán lì.

Mọi người sinh ra bình đẳng là quyền bẩm sinh.

她用勤奋弥补了天赋的不足。

tā yòng qín fèn mí bǔ le tiān fù de bù zú.

Cô ấy bù đắp thiếu hụt tài năng bằng sự siêng năng.

成功的关键不仅仅在于个人天赋。

chéng gōng de guān jiàn bù jǐn jǐn zài yú gè rén tiān fù.

Chìa khóa thành công không chỉ nằm ở thiên phú cá nhân.

他的这种天赋不是常人能够轻易具备的。

tā de zhè zhǒng tiān fù bú shì cháng rén néng gòu qīng yì jù bèi de.

Năng khiếu này của anh ấy không phải người bình thường dễ dàng có được.

Hỏi đáp về từ 天赋

天赋 nghĩa là gì?

天赋 (tiān fù) nghĩa là tài năng; quyền năng bẩm sinh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天赋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 赋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天赋?

Thường gặp: 天赋异禀 (tiān fù yì bǐng) – tài năng phi thường.