XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天堂 đọc là tiān táng, nghĩa là thiên đường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

天堂

[tiān táng] [天 堂]

thiên đường

指幸福美好的生活环境或宗教中的乐园。

人们常把美丽的杭州比作人间天堂。

rén men cháng bǎ měi lì de háng zhōu bǐ zuò rén jiān tiān táng.

Mọi người thường ví Hàng Châu xinh đẹp như thiên đường nơi hạ giới.

人们把这里称为鸟的天堂。

rén men bǎ zhè lǐ chēng wéi niǎo de tiān táng.

Mọi người gọi nơi này là thiên đường của loài chim.

Hỏi đáp về từ 天堂

天堂 nghĩa là gì?

天堂 (tiān táng) nghĩa là thiên đường. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 天堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天堂?

Thường gặp: 任天堂 (rèn tiān táng) – Nintendo; 人间天堂 (rén jiān tiān táng) – thiên đường nơi trần thế; 进了天堂 (jìn le tiān táng) – chết; 逃税天堂 (táo shuì tiān táng) – thiên đường trốn thuế; 避税天堂 (bì shuì tiān táng) – thiên đường trốn thuế.