人间天堂
[rén jiān tiān táng] [NHÂN 间 天 堂]
thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
人们常把美丽的杭州比作人间天堂。
rén men cháng bǎ měi lì de háng zhōu bǐ zuò rén jiān tiān táng.Mọi người thường ví Hàng Châu xinh đẹp như thiên đường nơi hạ giới.
人间天堂 đọc là rén jiān tiān táng, nghĩa là thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén jiān tiān táng] [NHÂN 间 天 堂]
thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
人们常把美丽的杭州比作人间天堂。
rén men cháng bǎ měi lì de háng zhōu bǐ zuò rén jiān tiān táng.Mọi người thường ví Hàng Châu xinh đẹp như thiên đường nơi hạ giới.
人间天堂 (rén jiān tiān táng) nghĩa là thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu.
Viết lần lượt từng chữ 人, 间, 天, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.