XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人员 đọc là rén yuán, nghĩa là nhân viên; đội ngũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人员【人員】

[rén yuán] [NHÂN 员]

nhân viên; đội ngũ; nhân sự

担任某种职务或从事某种工作的人

工作人员都很忙。

gōng zuò rén yuán dōu hěn máng.

Nhân viên làm việc đều rất bận.

个

工作人员帮我重新刷了一下才成功。

gōng zuò rén yuán bāng wǒ chóng xīn shuā le yí xià cái chéng gōng.

Nhân viên giúp mình quẹt lại một lượt mới thành công.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

月底财务人员需要核对这笔账。

yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.

Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.

不用了,工作人员会给你一张表格。

bú yòng le, gōng zuò rén yuán huì gěi nǐ yì zhāng biǎo gé.

Không cần đâu, nhân viên sẽ đưa cho cậu một tờ đơn.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 人员

人员 nghĩa là gì?

人员 (rén yuán) nghĩa là nhân viên; đội ngũ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人员?

Thường gặp: 三无人员 (sān wú rén yuán) – người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn…; 专门人员 (zhuān mén rén yuán) – nhân viên chuyên môn; 主管人员 (zhǔ guǎn rén yuán) – giám đốc điều hành; 从业人员 (cóng yè rén yuán) – nhân viên; 伤残人员 (shāng cán rén yuán) – nhân viên bị thương; 保安人员 (bǎo ān rén yuán) – nhân viên an ninh.