XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公职人员 đọc là gōng zhí rén yuán, nghĩa là công chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公职人员

[gōng zhí rén yuán] [公 职 NHÂN 员]

công chức

公职人员绝不能利用职权受贿。

gōng zhí rén yuán jué bù néng lì yòng zhí quán shòu huì.

Công chức tuyệt đối không được lợi dụng chức quyền để nhận hối lộ.

依法履行公职是公职人员的责任。

yī fǎ lǚ xíng gōng zhí shì gōng zhí rén yuán de zé rèn.

Thực hiện công vụ theo pháp luật là trách nhiệm của cán bộ công chức.

新入职的公职人员在国旗下庄严宣誓忠于职守。

xīn rù zhí de gōng zhí rén yuán zài guó qí xià zhuāng yán xuān shì zhōng yú zhí shǒu.

Các công chức mới nhậm chức đã tuyên thệ trang trọng dưới lá quốc kỳ về việc trung thành với nhiệm vụ.

Hỏi đáp về từ 公职人员

公职人员 nghĩa là gì?

公职人员 (gōng zhí rén yuán) nghĩa là công chức.

Cách viết 公职人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 职, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.