XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公交车 đọc là gōng jiāo chē, nghĩa là phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公交车【公交車】

[gōng jiāo chē] [公 交 车]

phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)

城市供公众付费乘坐的汽车

我在等公交车。

wǒ zài děng gōng jiāo chē.

Tôi đang đợi xe buýt.

辆

我要去校门口坐公交车回家。

wǒ yào qù xiào mén kǒu zuò gōng jiāo chē huí jiā.

Mình muốn ra cổng trường đi xe buýt về nhà.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

我今天把雨伞落在公交车上了。

wǒ jīn tiān bǎ yǔ sǎn luò zài gōng jiāo chē shàng le.

Hôm nay tôi để quên ô trên xe buýt.

太好了!公交车几点来?

tài hǎo le! gōng jiāo chē jǐ diǎn lái?

Tốt quá! Xe buýt mấy giờ đến?

Trong bài: Hỏi giờ xe buýt

Hỏi đáp về từ 公交车

公交车 nghĩa là gì?

公交车 (gōng jiāo chē) nghĩa là phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公交车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 交, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.