XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客车 đọc là kè chē, nghĩa là xe khách; xe buýt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

客车【客車】

[kè chē] [客 车]

xe khách; xe buýt; tàu chở khách

运送旅客的车辆或列车车厢。

这辆客车每天早上八点准时发车。

zhè liàng kè chē měi tiān zǎo shàng bā diǎn zhǔn shí fā chē.

Chiếc xe khách này khởi hành đúng 8 giờ sáng mỗi ngày.

展厅中央停放着一辆最新款的中型客车。

zhǎn tīng zhōng yāng tíng fàng zhe yí liàng zuì xīn kuǎn de zhōng xíng kè chē.

Giữa sảnh triển lãm đang đỗ một chiếc xe khách cỡ trung đời mới nhất.

这款轻型客车非常适合城市内部的短途运输。

zhè kuǎn qīng xíng kè chē fēi cháng shì hé chéng shì nèi bù de duǎn tú yùn shū.

Mẫu xe khách hạng nhẹ này rất thích hợp cho việc vận tải cự ly ngắn trong thành phố.

Hỏi đáp về từ 客车

客车 nghĩa là gì?

客车 (kè chē) nghĩa là xe khách; xe buýt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 客车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客车?

Thường gặp: 大客车 (dà kè chē) – xe khách; 载客车 (zài kè chē) – tàu (hoặc xe buýt) chở khách; 空中客车 (kōng zhōng kè chē) – Airbus (công ty hàng không vũ trụ).