XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 客 đọc là kè, nghĩa là khách hàng; khách thăm. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

客

[kè]

khách hàng; khách thăm; khách

不客气,能用就好,快复习吧。

bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.

Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

看到客人来了,他连忙站起来。

kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.

Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về chữ 客

客 nghĩa là gì?

客 (kè) nghĩa là khách hàng; khách thăm.

Cách viết chữ 客 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 客 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 客 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不客气 (bù kè qi) – không có chi; 客人 (kè rén) – khách thăm; 旅客 (lǚ kè) – du khách; 游客 (yóu kè) – khách du lịch; 请客 (qǐng kè) – mời tiệc; 顾客 (gù kè) – khách hàng.