XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游客 đọc là yóu kè, nghĩa là khách du lịch; du khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

游客

[yóu kè] [游 客]

khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách

来旅游参观的人

这里的游客真多。

zhè lǐ de yóu kè zhēn duō.

Du khách ở đây thật đông.

确实,旅游季节那里的游客肯定特别多。

què shí, lǚ yóu jì jié nà lǐ de yóu kè kěn dìng tè bié duō.

Đúng vậy, mùa du lịch du khách ở đó chắc chắn đặc biệt đông.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

这座古老的宫殿吸引许多游客。

zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.

Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.

比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?

bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?

Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 游客

游客 nghĩa là gì?

游客 (yóu kè) nghĩa là khách du lịch; du khách. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 游客 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游客?

Thường gặp: 旅游客 (lǚ yóu kè) – khách du lịch; 游客止步 (yóu kè zhǐ bù) – không phận sự miễn vào (thành ngữ).