XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游人 đọc là yóu rén, nghĩa là khách du lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

游人【遊人】

[yóu rén] [游 NHÂN]

khách du lịch

外出游览、观光的人

假期里,公园里挤满了游人。

jià qī lǐ, gōng yuán lǐ jǐ mǎn le yóu rén.

Trong kỳ nghỉ, trong công viên đông nghịt khách du lịch.

游人乘坐木舟欣赏沿途的风景。

yóu rén chéng zuò mù zhōu xīn shǎng yán tú de fēng jǐng.

Du khách ngồi thuyền gỗ thưởng ngoạn phong cảnh ven đường.

闻着阵阵花香,游人无不陶醉。

wén zhe zhèn zhèn huā xiāng, yóu rén wú bù táo zuì.

Thoang thoảng hương hoa, du khách ai nấy đều say đắm.

周末风和日丽,公园里游人如织。

zhōu mò fēng hé rì lì, gōng yuán lǐ yóu rén rú zhī.

Cuối tuần nắng đẹp gió nhẹ, công viên đông đúc khách tham quan.

Hỏi đáp về từ 游人

游人 nghĩa là gì?

游人 (yóu rén) nghĩa là khách du lịch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 游人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游人?

Thường gặp: 游人如织 (yóu rén rú zhī) – đông nghịt khách thăm quan.