XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 游 đọc là yóu, nghĩa là đi; du lịch. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

游【遊】

[yóu]

1.đi; du lịch; đi rong ruổi

游览,行走,旅行

假期我们打算去北京旅游。

jià qī wǒ men dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Kỳ nghỉ chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.

2.bơi

人或动物在水里行动

小鱼在水里快活地游来游去。

xiǎo yú zài shuǐ lǐ kuài huó dì yóu lái yóu qù.

Con cá nhỏ bơi đi bơi lại tung tăng trong nước.

真的,你今天在水里游了很久。

zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.

Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về chữ 游

游 nghĩa là gì?

游 (yóu) nghĩa là đi; du lịch. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 游 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 游 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 游 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 游 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旅游 (lǚ yóu) – chuyến đi; 游客 (yóu kè) – khách du lịch; 游戏 (yóu xì) – trò chơi; 游泳 (yóu yǒng) – bơi lội; 导游 (dǎo yóu) – hướng dẫn viên du lịch; 游泳池 (yóu yǒng chí) – hồ bơi.