XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅游 đọc là lǚ yóu, nghĩa là chuyến đi; hành trình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

旅游【旅遊】

[lǚ yóu] [旅 游]

chuyến đi; hành trình; du lịch

外出观光游览

我们明天去旅游。

wǒ men míng tiān qù lǚ yóu.

Ngày mai chúng tôi đi du lịch.

ngành du lịch; hoạt động du lịch

指旅游事业或观光活动

发展旅游可以带动当地经济增长。

fā zhǎn lǚ yóu kě yǐ dài dòng dāng dì jīng jì zēng zhǎng.

Phát triển du lịch có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế địa phương.

旅游公司不需要穿得太正式。

lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.

Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

我也想去旅游,你觉得去哪儿好?

wǒ yě xiǎng qù lǚ yóu, nǐ jué de qù nǎ r hǎo?

Mình cũng muốn đi du lịch, bạn thấy đi đâu ổn?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về từ 旅游

旅游 nghĩa là gì?

旅游 (lǚ yóu) nghĩa là chuyến đi; hành trình. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 旅游 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 游 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旅游?

Thường gặp: 旅游业 (lǚ yóu yè) – ngành du lịch; 旅游团 (lǚ yóu tuán) – đoàn du lịch; 旅游客 (lǚ yóu kè) – khách du lịch; 旅游者 (lǚ yóu zhě) – khách du lịch; 被旅游 (bèi lǚ yóu) – (khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưở…; 会奖旅游 (huì jiǎng lǚ yóu) – du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và tri….