XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 旅 đọc là lǚ, nghĩa là chuyến đi; du lịch. Thuộc bộ Phương 方. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旅

[lǚ]

chuyến đi; du lịch; đi du lịch

是吗?那这次旅行玩得怎么样?

shì ma? nà zhè cì lǚ xíng wán de zěn me yàng?

Thật à? Vậy chuyến đi lần này chơi thế nào?

Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的

了解当地的风俗对旅行很重要。

liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.

Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.

旅游公司不需要穿得太正式。

lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.

Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

Hỏi đáp về chữ 旅

旅 nghĩa là gì?

旅 (lǚ) nghĩa là chuyến đi; du lịch.

Cách viết chữ 旅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 旅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 旅 thuộc bộ Phương (方).

Chữ 旅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 旅客 (lǚ kè) – du khách; 旅游 (lǚ yóu) – chuyến đi; 旅行 (lǚ xíng) – du lịch; 旅馆 (lǚ guǎn) – khách sạn; 旅行社 (lǚ xíng shè) – công ty du lịch; 旅店 (lǚ diàn) – quán trọ.