XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搬迁 đọc là bān qiān, nghĩa là chuyển đi; tái định cư. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

搬迁【搬遷】

[bān qiān] [搬 迁]

chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn

迁居或迁移到别处。

公司计划在下个月搬迁到新大楼。

gōng sī jì huà zài xià gè yuè bān qiān dào xīn dà lóu.

Công ty kế hoạch chuyển sang tòa nhà mới vào tháng sau.

嗯,只要公司解决交通问题,这次搬迁值得支持。

èn, zhǐ yào gōng sī jiě jué jiāo tōng wèn tí, zhè cì bān qiān zhí dé zhī chí.

Ừm, chỉ cần công ty giải quyết vấn đề đi lại, lần chuyển địa điểm này đáng được ủng hộ.

Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc

这个思路好!那老居民的住房问题该怎么处理?他们很多不愿意搬迁。

zhè ge sī lù hǎo! nà lǎo jū mín de zhù fáng wèn tí gāi zěn me chǔ lǐ? tā men hěn duō bú yuàn yì bān qiān.

Hướng tư duy này hay quá! Vậy vấn đề nhà ở của cư dân lâu năm xử lý thế nào ạ? Rất nhiều người trong số họ không muốn di dời.

Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị

传言说这家工厂即将搬迁到郊区。

chuán yán shuō zhè jiā gōng chǎng jí jiāng bān qiān dào jiāo qū.

Có tin đồn rằng nhà máy này sắp chuyển đến vùng ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 搬迁

搬迁 nghĩa là gì?

搬迁 (bān qiān) nghĩa là chuyển đi; tái định cư. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 搬迁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搬, 迁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搬迁?

Thường gặp: 搬迁户 (bān qiān hù) – người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây….