XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迁移 đọc là qiān yí, nghĩa là di cư; di chuyển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

迁移【遷移】

[qiān yí] [迁 移]

1.di cư; di chuyển

离开原处搬到别处。

气候变化迫使当地的野生动物逐步向水源丰富的高地迁移。

qì hòu biàn huà pò shǐ dāng dì de yě shēng dòng wù zhú bù xiàng shuǐ yuán fēng fù de gāo dì qiān yí.

Biến đổi khí hậu buộc động vật hoang dã địa phương phải dần di chuyển lên các vùng cao dồi dào nguồn nước.

2.chuyển dịch; vận dụng (tri thức, kỹ năng sang ngữ cảnh mới)

心理学指已有知识或经验对新学习产生影响。

教师要善于引导学生实现知识的迁移。

jiào shī yào shàn yú yǐn dǎo xué shēng shí xiàn zhī shi de qiān yí.

Giáo viên cần khéo léo dẫn dắt học sinh vận dụng chuyển dịch tri thức.

别慌,运动员的抗压能力就是极佳的可迁移技能。

bié huāng, yùn dòng yuán de kàng yā néng lì jiù shì jí jiā de kě qiān yí jì néng.

Đừng hoang mang, năng lực chịu áp lực của vận động viên chính là kỹ năng chuyển đổi cực tốt.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

真的啊,那你觉得哪些技能可以迁移到其他行业?

zhēn de a, nà nǐ jué de nǎ xiē jì néng kě yǐ qiān yí dào qí tā háng yè?

Thật sao, bạn nghĩ kỹ năng nào có thể chuyển sang ngành khác?

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

嗯,团队合作、压力管理、目标规划都是可迁移的技能。

èn, tuán duì hé zuò, yā lì guǎn lǐ, mù biāo guī huà dōu shì kě qiān yí de jì néng.

Kỹ năng làm việc nhóm, quản lý áp lực, lập kế hoạch mục tiêu đều có thể chuyển đổi.

Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ

Hỏi đáp về từ 迁移

迁移 nghĩa là gì?

迁移 (qiān yí) nghĩa là di cư; di chuyển. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 迁移 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迁, 移 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迁移?

Thường gặp: 网络迁移 (wǎng luò qiān yí) – di chuyển mạng.