XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转移 đọc là zhuǎn yí, nghĩa là chuyển; di dời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

转移【轉移】

[zhuǎn yí] [转 移]

chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn

改换位置、方向或注意力

我们要把注意力转移到学习上。

wǒ men yào bǎ zhù yì lì zhuǎn yí dào xué xí shàng.

Chúng ta phải chuyển sự chú ý sang việc học tập.

并不冲突,我们可以采取逐步转移预算的稳健策略。

bìng bù chōng tū, wǒ men kě yǐ cǎi qǔ zhú bù zhuǎn yí yù suàn de wěn jiàn cè lüè.

Không xung đột đâu, chúng ta có thể áp dụng chiến lược thận trọng là chuyển dần ngân sách.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

通知上说,现场车辆已被保安人员统一转移到校门西侧了。

tōng zhī shàng shuō, xiàn chǎng chē liàng yǐ bèi bǎo ān rén yuán tǒng yī zhuǎn yí dào xiào mén xī cè le.

Trên thông báo nói, xe cộ tại hiện trường đã được bảo vệ dời tập trung về phía tây cổng trường rồi.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

没错,所以我们应防范‘脱钩断链’带来的产业链转移风险。

méi cuò, suǒ yǐ wǒ men yìng fáng fàn‘ tuō gōu duàn liàn’ dài lái de chǎn yè liàn zhuǎn yí fēng xiǎn.

Không sai, cho nên chúng ta nên phòng ngừa rủi ro dịch chuyển chuỗi ngành nghề do 'tách rời và đứt gãy chuỗi' mang lại.

Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng

Hỏi đáp về từ 转移

转移 nghĩa là gì?

转移 (zhuǎn yí) nghĩa là chuyển; di dời. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 转移 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 移 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转移?

Thường gặp: 巨量转移 (jù liàng zhuǎn yí) – chuyển giao khối lượng lớn (trong sản xuất bảng LED); 恶性转移 (è xìng zhuǎn yí) – (y học) di căn; 瞬间转移 (shùn jiān zhuǎn yí) – dịch chuyển tức thời; 转移安置 (zhuǎn yí ān zhì) – tái định cư; 转移支付 (zhuǎn yí zhī fù) – khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhâ…; 转移视线 (zhuǎn yí shì xiàn) – chuyển hướng nhìn.