XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变化 đọc là biàn huà, nghĩa là thay đổi; biến đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

变化【變化】

[biàn huà] [变 化]

thay đổi; biến đổi; biến hoá; lượng từ: 个 (gè)

事物在形态或本质上产生改变。

这里的变化非常大。

zhè lǐ de biàn huà fēi cháng dà.

Sự thay đổi ở đây rất lớn.

sự thay đổi; biến đổi

事物改变后的情况或状态。

城市的发展带来很多新的变化。

chéng shì de fā zhǎn dài lái hěn duō xīn de biàn huà.

Sự phát triển của thành phố mang lại nhiều thay đổi mới.

个

真的吗?你也注意到这个变化了?

zhēn de ma? nǐ yě zhù yì dào zhè ge biàn huà le?

Thật không? Em cũng chú ý đến sự thay đổi này rồi à?

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

气候变化太快,身体很难适应。

qì hòu biàn huà tài kuài, shēn tǐ hěn nán shì yìng.

Thời tiết thay đổi quá nhanh, cơ thể khó thích nghi.

好,你发现有什么特别的变化吗?

hǎo, nǐ fā xiàn yǒu shén me tè bié de biàn huà ma?

Được, em có phát hiện ra biến đổi gì đặc biệt không?

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về từ 变化

变化 nghĩa là gì?

变化 (biàn huà) nghĩa là thay đổi; biến đổi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 变化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 变化?

Thường gặp: 变化球 (biàn huà qiú) – (bóng chày) bóng phá; 变化音 (biàn huà yīn) – (âm nhạc) nốt hoa mỹ (một nốt không thuộc hóa biểu); 化学变化 (huà xué biàn huà) – biến đổi hoá học; 变化多端 (biàn huà duō duān) – thay đổi liên tục; 变化无常 (biàn huà wú cháng) – (thành ngữ) hay thay đổi; 变化莫测 (biàn huà mò cè) – khó lường.