XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变化无常 đọc là biàn huà wú cháng, nghĩa là (thành ngữ) hay thay đổi; thất thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变化无常

[biàn huà wú cháng] [变 化 无 常]

(thành ngữ) hay thay đổi; thất thường

现在的确没下,可天有不测风云,气候变化无常。

xiàn zài dí què méi xià, kě tiān yǒu bú cè fēng yún, qì hòu biàn huà wú cháng.

Bây giờ đúng là chưa mưa, nhưng trời có lúc nắng mưa bất trắc, thời tiết thay đổi thất thường.

Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一

近期气象变化无常,出行要注意保暖。

jìn qī qì xiàng biàn huà wú cháng, chū xíng yào zhù yì bǎo nuǎn.

Khí tượng dạo này thay đổi thất thường, ra ngoài cần chú ý giữ ấm.

Hỏi đáp về từ 变化无常

变化无常 nghĩa là gì?

变化无常 (biàn huà wú cháng) nghĩa là (thành ngữ) hay thay đổi; thất thường.

Cách viết 变化无常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 化, 无, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.