XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日常 đọc là rì cháng, nghĩa là hằng ngày; thường nhật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

日常

[rì cháng] [日 常]

hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày

洗脸是我的日常习惯。

xǐ liǎn shì wǒ de rì cháng xí guàn.

Rửa mặt là thói quen hằng ngày của tôi.

它介绍中国人的日常生活和习惯。

tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.

Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

阅读时尚杂志是她的日常爱好。

yuè dú shí shàng zá zhì shì tā de rì cháng ài hào.

Đọc tạp chí thời trang là sở thích hàng ngày của cô ấy.

嗯,这门课主要教日常会话和工作交流。

èn, zhè mén kè zhǔ yào jiào rì cháng huì huà hé gōng zuò jiāo liú.

Ừm, môn học này chủ yếu dạy hội thoại hằng ngày và giao tiếp công việc.

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học

Hỏi đáp về từ 日常

日常 nghĩa là gì?

日常 (rì cháng) nghĩa là hằng ngày; thường nhật. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 日常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日常?

Thường gặp: 日常工作 (rì cháng gōng zuò) – công việc thường lệ.