XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通常 đọc là tōng cháng, nghĩa là thông thường; bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

通常

[tōng cháng] [通 常]

thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường

一般,平常。

我通常七点起床。

wǒ tōng cháng qī diǎn qǐ chuáng.

Tôi thường bảy giờ thức dậy.

好。重要的事,我通常会认真考虑很久。

hǎo. zhòng yào de shì, wǒ tōng cháng huì rèn zhēn kǎo lǜ hěn jiǔ.

Vâng. Với chuyện quan trọng, em thường suy nghĩ kỹ khá lâu.

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

高原地区的气压通常比平原低。

gāo yuán dì qū de qì yā tōng cháng bǐ píng yuán dī.

Áp suất khí quyển ở vùng cao nguyên thường thấp hơn đồng bằng.

如果真的转专业,通常需要补修哪些课程?

rú guǒ zhēn de zhuǎn zhuān yè, tōng cháng xū yào bǔ xiū nǎ xiē kè chéng?

Nếu thật sự chuyển ngành, thông thường cần học bổ sung những môn nào?

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

Hỏi đáp về từ 通常

通常 nghĩa là gì?

通常 (tōng cháng) nghĩa là thông thường; bình thường. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 通常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

通常 (tōng cháng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu