XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家常 đọc là jiā cháng, nghĩa là cuộc sống hàng ngày của gia đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

家常

[jiā cháng] [GIA 常]

cuộc sống hàng ngày của gia đình

指家庭日常的生活或饮食。

两位老朋友坐在一起聊家常,谈起了各自的生活近况。

liǎng wèi lǎo péng yǒu zuò zài yì qǐ liáo jiā cháng, tán qǐ le gè zì de shēng huó jìn kuàng.

Hai người bạn cũ ngồi lại tâm sự chuyện gia đình, kể cho nhau nghe cuộc sống gần đây.

bình thường, thường nhật, dân dã

平常的;普通的。

他说的话都是些家常道理。

tā shuō de huà dōu shì xiē jiā cháng dào lǐ.

Những lời anh ấy nói đều là đạo lý thường nhật.

不会的,很多家常菜其实很好做。

bú huì de, hěn duō jiā cháng cài qí shí hěn hǎo zuò.

Không đâu, rất nhiều món ăn gia đình thật ra rất dễ làm.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

老朋友们围坐在茶馆里闲话家常。

lǎo péng yǒu men wéi zuò zài chá guǎn lǐ xián huà jiā cháng.

Các bạn cũ ngồi quanh quán trà trò chuyện phiếm chuyện nhà.

旧社会有钱人家常娶姨太太。

jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.

Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.

Hỏi đáp về từ 家常

家常 nghĩa là gì?

家常 (jiā cháng) nghĩa là cuộc sống hàng ngày của gia đình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 家常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家常?

Thường gặp: 家常菜 (jiā cháng cài) – món ăn gia đình; 扯家常 (chě jiā cháng) – nói chuyện phiếm; 拉家常 (lā jiā cháng) – nói chuyện hoặc tán gẫu về cuộc sống hàng ngày; 兵家常事 (bīng jiā cháng shì) – chuyện thường trong hoạt động quân sự (thành ngữ); 家常便饭 (jiā cháng biàn fàn) – bữa cơm gia đình đơn giản; 家常豆腐 (jiā cháng dòu fu) – đậu phụ kiểu gia đình.