XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣食住行 đọc là yī shí zhù xíng, nghĩa là áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

衣食住行

[yī shí zhù xíng] [衣 食 住 行]

áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người

泛指穿衣、吃饭、住房、出行等日常生活。

随着经济发展,人们的衣食住行条件得到了极大的改善。

suí zhe jīng jì fā zhǎn, rén men de yī shí zhù xíng tiáo jiàn dé dào le jí dà de gǎi shàn.

Cùng với sự phát triển kinh tế, điều kiện ăn mặc ở đi lại của người dân đã được cải thiện đáng kể.

Hỏi đáp về từ 衣食住行

衣食住行 nghĩa là gì?

衣食住行 (yī shí zhù xíng) nghĩa là áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 衣食住行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 食, 住, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.