XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 衣 đọc là yī, nghĩa là quần áo; Lượng từ: 件 (jiàn). Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衣

[yī]

quần áo; Lượng từ: 件 (jiàn); Bộ Khang Hy số 145

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

外面很冷,多穿点儿厚的衣服。

wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.

Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.

嗯,我今天出门忘了多穿衣服。

èn, wǒ jīn tiān chū mén wàng le duō chuān yī fu.

Ừm, hôm nay mình ra khỏi nhà quên mặc thêm áo.

Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把

Hỏi đáp về chữ 衣

衣 nghĩa là gì?

衣 (yī) nghĩa là quần áo; Lượng từ: 件 (jiàn).

Cách viết chữ 衣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 衣 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 衣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 衣服 (yī fu) – quần áo; 大衣 (dà yī) – áo khoác dài; 洗衣机 (xǐ yī jī) – máy giặt; 上衣 (shàng yī) – áo khoác; 衣架 (yī jià) – móc treo quần áo; 衬衣 (chèn yī) – áo sơ mi.