衬衣【襯衣】
[chèn yī] [衬 衣]
áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn)
穿在里面或单穿的上衣
他穿了一件白衬衣。
tā chuān le yí jiàn bái chèn yī.Anh ấy đã mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
件
衬衣 đọc là chèn yī, nghĩa là áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chèn yī] [衬 衣]
áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn)
穿在里面或单穿的上衣
他穿了一件白衬衣。
tā chuān le yí jiàn bái chèn yī.Anh ấy đã mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
件
衬衣 (chèn yī) nghĩa là áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn). Đây là từ thuộc HSK 3.
Viết lần lượt từng chữ 衬, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.