XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衬衣 đọc là chèn yī, nghĩa là áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

衬衣【襯衣】

[chèn yī] [衬 衣]

áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn)

穿在里面或单穿的上衣

他穿了一件白衬衣。

tā chuān le yí jiàn bái chèn yī.

Anh ấy đã mặc một chiếc áo sơ mi trắng.

件

Hỏi đáp về từ 衬衣

衬衣 nghĩa là gì?

衬衣 (chèn yī) nghĩa là áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 衬衣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衬, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.