XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内衣 đọc là nèi yī, nghĩa là đồ lót; đồ nội y. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

内衣【內衣】

[nèi yī] [内 衣]

đồ lót; đồ nội y; lượng từ: 件 (jiàn)

贴身穿的衣服

纯棉材质的内衣穿着非常舒适透气。

chún mián cái zhì de nèi yī chuān zhe fēi cháng shū shì tòu qì.

Đồ lót chất liệu cotton nguyên chất mặc rất thoải mái và thoáng khí.

件

这种保暖内衣能有效保护颈部。

zhè zhǒng bǎo nuǎn nèi yī néng yǒu xiào bǎo hù jǐng bù.

Loại áo lót giữ nhiệt này giúp bảo vệ cổ hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 内衣

内衣 nghĩa là gì?

内衣 (nèi yī) nghĩa là đồ lót; đồ nội y. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 内衣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内衣?

Thường gặp: 内衣裤 (nèi yī kù) – đồ nội y; 保暖内衣 (bǎo nuǎn nèi yī) – đồ lót giữ nhiệt; 束身内衣 (shù shēn nèi yī) – áo nịt bụng.