XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内在 đọc là nèi zài, nghĩa là bên trong; nội tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

内在

[nèi zài] [内 TẠI]

bên trong; nội tại; vốn có

事物内部固有的性质或特点

相比于外表,人们更应该重视内在的美。

xiāng bǐ yú wài biǎo, rén men gèng yīng gāi zhòng shì nèi zài de měi.

So với vẻ bề ngoài, con người càng nên coi trọng vẻ đẹp bên trong.

你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?

nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?

Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

嗯,你联想得很好。儒家确实非常强调这种内在的道德修养。

èn, nǐ lián xiǎng de hěn hǎo. rú jiā què shí fēi cháng qiáng diào zhè zhǒng nèi zài de dào dé xiū yǎng.

Ừm, em liên tưởng rất tốt. Nho gia quả thực vô cùng nhấn mạnh sự tu dưỡng đạo đức nội tại này.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。

suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.

Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

Hỏi đáp về từ 内在

内在 nghĩa là gì?

内在 (nèi zài) nghĩa là bên trong; nội tại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 内在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内在?

Thường gặp: 内在美 (nèi zài měi) – vẻ đẹp nội tại; 内在几何 (nèi zài jǐ hé) – hình học nội tại; 内在坐标 (nèi zài zuò biāo) – hệ toạ độ nội tại (hình học); 内在超越 (nèi zài chāo yuè) – siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ…; 内在几何学 (nèi zài jǐ hé xué) – hình học nội tại.