XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

里头 đọc là lǐ tou, nghĩa là bên trong; nội bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 里头

里头 nghĩa là gì?

里头 (lǐ tou) nghĩa là bên trong; nội bộ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 里头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 里, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 里头?

Thường gặp: 二里头 (èr lǐ tou) – Erlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[xià cháo] tại Yanshi 偃师 (yǎn….