XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外头 đọc là wài tou, nghĩa là bên ngoài; ra ngoài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外头【外頭】

[wài tou] [外 头]

1.bên ngoài; ra ngoài

外边;室外或某个范围之外。

外头风雨很大,你还是带把伞再走吧。

wài tou fēng yǔ hěn dà, nǐ hái shì dài bǎ sǎn zài zǒu ba.

Bên ngoài mưa gió rất lớn, bạn mang ô theo rồi hẵng đi nhé.

2.bên ngoài (chỉ ngoài gia đình hoặc cơ quan)

指家庭或所属单位以外的环境、人事。

家里的事好商量,外头的事别多管。

jiā lǐ de shì hǎo shāng liáng, wài tou de shì bié duō guǎn.

Chuyện trong nhà dễ bàn bạc, chuyện ngoài xã hội đừng can thiệp nhiều.

Hỏi đáp về từ 外头

外头 nghĩa là gì?

外头 (wài tou) nghĩa là bên ngoài; ra ngoài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.