XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外文 đọc là wài wén, nghĩa là ngoại ngữ (viết). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

外文

[wài wén] [外 VĂN]

ngoại ngữ (viết)

外国的语言文字

他能看懂这篇外文。

tā néng kàn dǒng zhè piān wài wén.

Anh ấy có thể đọc hiểu bài ngoại văn này.

老师,我刚才去图书馆,发现好多外文期刊都断订了。

lǎo shī, wǒ gāng cái qù tú shū guǎn, fā xiàn hǎo duō wài wén qī kān dōu duàn dìng le.

Thầy ơi, em vừa đến thư viện thì phát hiện nhiều tạp chí nước ngoài đã dừng đặt mua.

Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

大卫,关于那批流失海外文物,我们希望尽快启动实质性的返还程序。

dà wèi, guān yú nà pī liú shī hǎi wài wén wù, wǒ men xī wàng jǐn kuài qǐ dòng shí zhì xìng de fǎn huán chéng xù.

Đại Vệ, về số cổ vật thất lạc ở nước ngoài đó, chúng tôi hy vọng sớm khởi động thủ tục hoàn trả thực chất.

Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc

Hỏi đáp về từ 外文

外文 nghĩa là gì?

外文 (wài wén) nghĩa là ngoại ngữ (viết). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 外文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外文?

Thường gặp: 外文系 (wài wén xì) – khoa ngữ văn nước ngoài.