XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 外 đọc là wài, nghĩa là bên ngoài; thêm vào. Thuộc bộ Tịch 夕. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

外

[wài]

bên ngoài; thêm vào; ngoại

外面;另外的;外国的

门外有人。

mén wài yǒu rén.

Ngoài cửa có người.

那你明天应该多穿一件厚外套。

nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.

Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

外面很冷,多穿点儿厚的衣服。

wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.

Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.

外面雨下得很大,你没带伞吗?

wài miàn yǔ xià de hěn dà, nǐ méi dài sǎn ma?

Ngoài trời mưa rất to, bạn không mang ô à?

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

Hỏi đáp về chữ 外

外 nghĩa là gì?

外 (wài) nghĩa là bên ngoài; thêm vào. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 外 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 外 thuộc bộ Tịch (夕).

Chữ 外 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 国外 (guó wài) – ở nước ngoài; 外国 (wài guó) – (quốc gia) nước ngoài; 外语 (wài yǔ) – ngôn ngữ nước ngoài; 外边 (wài bian) – bên ngoài; 以外 (yǐ wài) – ngoài ra; 外卖 (wài mài) – (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà.