XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国外 đọc là guó wài, nghĩa là ở nước ngoài; ngoại (sự vụ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

国外【國外】

[guó wài] [国 外]

ở nước ngoài; ngoại (sự vụ); hải ngoại

本国以外的国家或地区

他在国外学习。

tā zài guó wài xué xí.

Anh ấy học ở nước ngoài.

小明,我想把这个包裹寄到国外。

xiǎo míng, wǒ xiǎng bǎ zhè ge bāo guǒ jì dào guó wài.

Tiểu Minh, tôi muốn gửi bưu phẩm này ra nước ngoài.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

我需要把钱汇给在国外的朋友。

wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.

Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.

是吗?你们是想送给那位国外留学生吧?

shì ma? nǐ men shì xiǎng sòng gěi nà wèi guó wài liú xué shēng ba?

Thế à? Các em muốn tặng cho bạn sinh viên nước ngoài đó phải không?

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

Hỏi đáp về từ 国外

国外 nghĩa là gì?

国外 (guó wài) nghĩa là ở nước ngoài; ngoại (sự vụ). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 国外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国外?

Thường gặp: 去国外 (qù guó wài) – đi ra nước ngoài; 国外内 (guó wài nèi) – quốc tế và trong nước; 国外市场 (guó wài shì chǎng) – thị trường nước ngoài.