XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

此外 đọc là cǐ wài, nghĩa là ngoài ra; thêm vào đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

此外

[cǐ wài] [此 外]

ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa

补充另一情况或事项

我喜欢水果,此外我也喝水。

wǒ xǐ huan shuǐ guǒ, cǐ wài wǒ yě hē shuǐ.

Tôi thích trái cây, ngoài ra tôi cũng uống nước.

此外,法务团队也要同步取证,对恶意造谣者保留追责权利。

cǐ wài, fǎ wù tuán duì yě yào tóng bù qǔ zhèng, duì è yì zào yáo zhě bǎo liú zhuī zé quán lì.

Ngoài ra, đội ngũ pháp chế cũng cần đồng thời thu thập chứng cứ, bảo lưu quyền truy cứu kẻ tung tin ác ý.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

确实如此。此外,多因素认证是防止未授权访问的关键,我想直接落地。

què shí rú cǐ. cǐ wài, duō yīn sù rèn zhèng shì fáng zhǐ wèi shòu quán fǎng wèn de guān jiàn, wǒ xiǎng zhí jiē luò dì.

Đúng là như vậy. Ngoài ra, xác thực đa yếu tố là chìa khóa để ngăn chặn truy cập trái phép, tôi muốn triển khai ngay.

Trong bài: Tiêu chuẩn an toàn dữ liệu fintech

Hỏi đáp về từ 此外

此外 nghĩa là gì?

此外 (cǐ wài) nghĩa là ngoài ra; thêm vào đó. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 此外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 此, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.