XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

格外 đọc là gé wài, nghĩa là đặc biệt; đặc biệt là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

格外

[gé wài] [格 外]

đặc biệt; đặc biệt là

特别,超过平常

今天格外热。

jīn tiān gé wài rè.

Hôm nay đặc biệt nóng.

好的,他给我的整体印象格外好。

hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.

Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

大雨过后,空气变得格外清新。

dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.

Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.

哦,具体哪些方面让你格外赞赏?

ò, jù tǐ nǎ xiē fāng miàn ràng nǐ gé wài zàn shǎng?

Ồ, cụ thể những mặt nào khiến cậu đặc biệt tán thưởng?

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 格外

格外 nghĩa là gì?

格外 (gé wài) nghĩa là đặc biệt; đặc biệt là. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 格外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 格, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.