XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异常 đọc là yì cháng, nghĩa là bất thường; không bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

异常

[yì cháng] [异 常]

bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt

不正常或特别

专家正在检查设备出现的异常情况。

zhuān jiā zhèng zài jiǎn chá shè bèi chū xiàn de yì cháng qíng kuàng.

Các chuyên gia đang kiểm tra tình trạng bất thường xuất hiện ở thiết bị.

sự bất thường; ngoại lệ (CNTT)

不正常的现象或程序错误

系统检测到网络异常,连接自动中断。

xì tǒng jiǎn cè dào wǎng luò yì cháng, lián jiē zì dòng zhōng duàn.

Hệ thống phát hiện bất thường mạng, tự động ngắt kết nối.

这样最好,一旦数据异常,就必须立刻叫停。

zhè yàng zuì hǎo, yí dàn shù jù yì cháng, jiù bì xū lì kè jiào tíng.

Như vậy là tốt nhất, một khi dữ liệu bất thường, thì bắt buộc phải dừng ngay lập tức.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

机器运转时发出了异常的响声。

jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le yì cháng de xiǎng shēng.

Khi máy móc vận hành đã phát ra tiếng kêu bất thường.

我和你一起去,看看能不能发现新的异常变量。

wǒ hé nǐ yì qǐ qù, kàn kàn néng bu néng fā xiàn xīn de yì cháng biàn liàng.

Mình đi cùng cậu, xem thử có thể phát hiện biến số bất thường mới nào không.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về từ 异常

异常 nghĩa là gì?

异常 (yì cháng) nghĩa là bất thường; không bình thường. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 异常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 异常?

Thường gặp: 磁异常 (cí yì cháng) – dị thường từ tính (địa chất); 重力异常 (zhòng lì yì cháng) – dị thường trọng lực (địa chất).