XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特别 đọc là tè bié, nghĩa là khác thường; đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

特别

[tè bié] [特 别]

khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể

表示程度很深或与众不同

他特别喜欢吃鱼。

tā tè bié xǐ huan chī yú.

Anh ấy đặc biệt thích ăn cá.

当然会啊,北方人特别喜欢吃。

dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.

Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

嗯,遇到什么特别的困难了吗?

èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?

Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

Hỏi đáp về từ 特别

特别 nghĩa là gì?

特别 (tè bié) nghĩa là khác thường; đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 特别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特别?

Thường gặp: 特别客串 (tè bié kè chuàn) – nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); 特别待遇 (tè bié dài yù) – đối xử đặc biệt; 特别感谢 (tè bié gǎn xiè) – đặc biệt cảm ơn; 特别护理 (tè bié hù lǐ) – chăm sóc đặc biệt; 双湖特别区 (shuāng hú tè bié qū) – quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thu…; 汉城特别市 (hàn chéng tè bié shì) – Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc.