XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 特 đọc là tè, nghĩa là đặc biệt; độc đáo. Thuộc bộ Ngưu 牛. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

特

[tè]

1.đặc biệt; độc đáo; xuất sắc

这件衣服特好看。

zhè jiàn yī fu tè hǎo kàn.

Chiếc áo này đặc biệt đẹp.

2.đặc ý, cố ý, riêng để làm việc gì

专门,特意

我特来向您请教关于项目的细节。

wǒ tè lái xiàng nín qǐng jiào guān yú xiàng mù dì xì jié.

Tôi đặc ý đến để thỉnh giáo ngài về chi tiết dự án.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

当然会啊,北方人特别喜欢吃。

dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.

Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về chữ 特

特 nghĩa là gì?

特 (tè) nghĩa là đặc biệt; độc đáo. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 特 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 特 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 特 thuộc bộ Ngưu (牛).

Chữ 特 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 特别 (tè bié) – khác thường; 特点 (tè diǎn) – đặc điểm (nét đặc trưng); 特色 (tè sè) – đặc trưng; 特价 (tè jià) – giá đặc biệt; 特征 (tè zhēng) – đặc điểm; 特殊 (tè shū) – đặc biệt.