XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

美金 đọc là měi jīn, nghĩa là đô la Mỹ; USD. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 美金

美金 nghĩa là gì?

美金 (měi jīn) nghĩa là đô la Mỹ; USD. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 美金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 美, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 美金?

Thường gặp: 五分美金 (wǔ fēn měi jīn) – đồng nickel.