XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奖金 đọc là jiǎng jīn, nghĩa là tiền thưởng; tiền giải thưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

奖金【獎金】

[jiǎng jīn] [奖 金]

tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm

为奖励而发给的钱

年底公司会发奖金。

nián dǐ gōng sī huì fā jiǎng jīn.

Cuối năm công ty sẽ phát tiền thưởng.

明白了。那关于绩效奖金与带薪年假怎么算?

míng bái le. nà guān yú jì xiào jiǎng jīn yǔ dài xīn nián jiǎ zěn me suàn?

Em hiểu rồi. Vậy về tiền thưởng hiệu suất và nghỉ phép năm có lương thì tính thế nào?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

给员工发奖金是最实在的实惠。

gěi yuán gōng fā jiǎng jīn shì zuì shí zài de shí huì.

Phát tiền thưởng cho nhân viên là lợi ích thực tế nhất.

那我只拿一半奖金买基金,另一半留作应急备用金。

nà wǒ zhǐ ná yí bàn jiǎng jīn mǎi jī jīn, lìng yí bàn liú zuò yìng jí bèi yòng jīn.

Vậy em chỉ dùng một nửa tiền thưởng mua quỹ, nửa còn lại giữ làm quỹ dự phòng khẩn cấp.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

Hỏi đáp về từ 奖金

奖金 nghĩa là gì?

奖金 (jiǎng jīn) nghĩa là tiền thưởng; tiền giải thưởng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 奖金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奖, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奖金?

Thường gặp: 签约奖金 (qiān yuē jiǎng jīn) – tiền thưởng ký hợp đồng.