XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奖赏 đọc là jiǎng shǎng, nghĩa là phần thưởng; giải thưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

奖赏【獎賞】

[jiǎng shǎng] [奖 赏]

phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng

用钱物对立功者表示奖励的物品。

公司决定给表现优秀的员工一笔奖赏。

gōng sī jué dìng gěi biǎo xiàn yōu xiù de yuán gōng yì bǐ jiǎng shǎng.

Công ty quyết định trao một khoản phần thưởng cho các nhân viên có biểu hiện xuất sắc.

thưởng; khen thưởng

对有功劳者给予奖励。

国王重重奖赏了这位立下战功的将军。

guó wáng chóng chóng jiǎng shǎng le zhè wèi lì xià zhàn gōng de jiāng jūn.

Quốc vương trọng thưởng cho vị tướng lập được chiến công này.

Hỏi đáp về từ 奖赏

奖赏 nghĩa là gì?

奖赏 (jiǎng shǎng) nghĩa là phần thưởng; giải thưởng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 奖赏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奖, 赏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.