XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奖牌 đọc là jiǎng pái, nghĩa là huy chương (được trao như giải thưởng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

奖牌【獎牌】

[jiǎng pái] [奖 牌]

huy chương (được trao như giải thưởng)

奖励给比赛优胜者的牌状纪念品。

运动员在奥运会上获得了一枚金质奖牌。

yùn dòng yuán zài ào yùn huì shàng huò dé le yì méi jīn zhì jiǎng pái.

Vận động viên đã giành được một tấm huy chương vàng tại Thế vận hội.

运动员把奖牌挂在胸前。

yùn dòng yuán bǎ jiǎng pái guà zài xiōng qián.

Vận động viên đeo huy chương trước ngực.

拿下奖牌不仅是个人荣誉,更是团队的骄傲。

ná xià jiǎng pái bù jǐn shì gè rén róng yù, gèng shì tuán duì de jiāo ào.

Đoạt được huy chương không chỉ là danh dự cá nhân mà còn là niềm tự hào của cả đội.

Hỏi đáp về từ 奖牌

奖牌 nghĩa là gì?

奖牌 (jiǎng pái) nghĩa là huy chương (được trao như giải thưởng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 奖牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奖, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奖牌?

Thường gặp: 奖牌榜 (jiǎng pái bǎng) – bảng huy chương.