XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铜牌 đọc là tóng pái, nghĩa là huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 铜牌

铜牌 nghĩa là gì?

铜牌 (tóng pái) nghĩa là huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 铜牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铜, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.