XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打牌 đọc là dǎ pái, nghĩa là chơi mạt chược hoặc bài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

打牌

[dǎ pái] [打 牌]

chơi mạt chược hoặc bài

玩纸牌或麻将等进行娱乐

每到周末,爷爷都喜欢和邻居一起打牌。

měi dào zhōu mò, yé ye dōu xǐ huan hé lín jū yì qǐ dǎ pái.

Mỗi cuối tuần, ông nội đều thích chơi bài cùng hàng xóm.

周末我们经常在一起打牌娱乐。

zhōu mò wǒ men jīng cháng zài yì qǐ dǎ pái yú lè.

Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đánh bài giải trí.

晚饭后,我们一起打牌吧。

wǎn fàn hòu, wǒ men yì qǐ dǎ pái ba.

Sau bữa tối, chúng mình cùng đánh bài nhé.

他很会打牌,经常赢。

tā hěn huì dǎ pái, jīng cháng yíng.

Anh ấy đánh bài rất giỏi, thường xuyên thắng.

Hỏi đáp về từ 打牌

打牌 nghĩa là gì?

打牌 (dǎ pái) nghĩa là chơi mạt chược hoặc bài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 打牌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 牌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.