XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打听 đọc là dǎ ting, nghĩa là hỏi thăm; tìm hiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

打听

[dǎ ting] [打 THÍNH]

hỏi thăm; tìm hiểu; hỏi quanh

多方询问以了解情况

他在打听你的电话。

tā zài dǎ tīng nǐ de diàn huà.

Anh ấy đang hỏi thăm số điện thoại của bạn.

是啊,你可以再打听一下那家公司的具体情况。

shì a, nǐ kě yǐ zài dǎ tīng yí xià nà jiā gōng sī de jù tǐ qíng kuàng.

Đúng vậy, bạn có thể dò hỏi thêm về tình hình cụ thể của công ty đó.

Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn

他千方百计打听老朋友的消息。

tā qiān fāng bǎi jì dǎ tīng lǎo péng yǒu de xiāo xī.

Anh ấy tìm đủ mọi cách để dò la tin tức về người bạn cũ.

随意打听他人的隐私是不礼貌的。

suí yì dǎ tīng tā rén de yǐn sī shì bù lǐ mào de.

Tùy tiện thăm hỏi bí mật riêng tư của người khác là không lịch sự.

Hỏi đáp về từ 打听

打听 nghĩa là gì?

打听 (dǎ ting) nghĩa là hỏi thăm; tìm hiểu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 打听 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.