XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难听 đọc là nán tīng, nghĩa là khó nghe; thô tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

难听

[nán tīng] [难 THÍNH]

khó nghe; thô tục; tục tĩu

声音不悦耳或语言粗俗

他唱的歌很难听。

tā chàng de gē hěn nán tīng.

Bài hát anh ấy hát rất khó nghe.

太过爱面子的人往往很难听进建议。

tài guò ài miàn zi de rén wǎng wǎng hěn nán tīng jìn jiàn yì.

Người quá coi trọng thể diện thường rất khó nghe ý kiến góp ý.

在嘈杂的菜市场里,他很难听清对方说的话。

zài cáo zá de cài shì chǎng lǐ, tā hěn nán tīng qīng duì fāng shuō de huà.

Trong khu chợ ồn ào, anh ấy rất khó nghe rõ đối phương nói gì.

Hỏi đáp về từ 难听

难听 nghĩa là gì?

难听 (nán tīng) nghĩa là khó nghe; thô tục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 难听 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.