XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羞耻 đọc là xiū chǐ, nghĩa là (cảm giác) xấu hổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

羞耻【羞恥】

[xiū chǐ] [羞 耻]

(cảm giác) xấu hổ

不光彩或羞愧的心情。

他因为迟到感到羞耻。

tā yīn wèi chí dào gǎn dào xiū chǐ.

Anh cảm thấy xấu hổ vì đến muộn.

đáng xấu hổ, nhục nhã

感觉难为情或可耻。

考试作弊是一件极其羞耻的事。

kǎo shì zuò bì shì yí jiàn jí qí xiū chǐ de shì.

Gian lận thi cử là một việc cực kỳ đáng xấu hổ.

Hỏi đáp về từ 羞耻

羞耻 nghĩa là gì?

羞耻 (xiū chǐ) nghĩa là (cảm giác) xấu hổ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 羞耻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羞, 耻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羞耻?

Thường gặp: 不知羞耻 (bù zhī xiū chǐ) – không biết xấu hổ.