XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荣誉 đọc là róng yù, nghĩa là vinh dự; danh dự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

荣誉【榮譽】

[róng yù] [荣 誉]

vinh dự; danh dự; vẻ vang

光荣的名誉。

拿下奖牌不仅是个人荣誉,更是团队的骄傲。

ná xià jiǎng pái bù jǐn shì gè rén róng yù, gèng shì tuán duì de jiāo ào.

Đoạt được huy chương không chỉ là danh dự cá nhân mà còn là niềm tự hào của cả đội.

Danh dự (chức vị, danh xưng biểu thị khen ngợi).

光荣的;用于表彰的名义称号。

他被评为该市的荣誉市民。

tā bèi píng wéi gāi shì de róng yù shì mín.

Ông ấy được trao tặng danh hiệu công dân danh dự của thành phố đó.

学校给予了他极高的荣誉评价。

xué xiào jǐ yǔ le tā jí gāo de róng yù píng jià.

Nhà trường đã dành cho anh ấy sự đánh giá danh dự rất cao.

部队授予他二级英模荣誉称号。

bù duì shòu yǔ tā èr jí yīng mó róng yù chēng hào.

Đơn vị đã phong tặng anh danh hiệu vinh dự anh hùng kiểu mẫu cấp hai.

这个荣誉属于我们整个集体。

zhè ge róng yù shǔ yú wǒ men zhěng gè jí tǐ.

Danh hiệu này thuộc về toàn thể tập thể chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 荣誉

荣誉 nghĩa là gì?

荣誉 (róng yù) nghĩa là vinh dự; danh dự. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 荣誉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荣, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荣誉?

Thường gặp: 荣誉军人 (róng yù jūn rén) – quân nhân tàn tật; 荣誉博士 (róng yù bó shì) – tiến sĩ danh dự; 荣誉学位 (róng yù xué wèi) – bằng danh dự; 荣誉教授 (róng yù jiào shòu) – giáo sư danh dự; 荣誉博士学位 (róng yù bó shì xué wèi) – tiến sĩ danh dự.