荣誉学位
[róng yù xué wèi] [荣 誉 HỌC 位]
bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
荣誉学位 đọc là róng yù xué wèi, nghĩa là bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng yù xué wèi] [荣 誉 HỌC 位]
bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh)
荣誉学位 (róng yù xué wèi) nghĩa là bằng danh dự; bằng danh dự (ví dụ: Vương quốc Anh).
Viết lần lượt từng chữ 荣, 誉, 学, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.